合伙公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "合伙公司" (héhuǒ gōngsī) nghĩa là "Công ty hợp doanh", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 伙 (huǒ): bạn + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.
Thành phần cấu tạo
合伙公司
Công ty hợp doanh
亼
口
亻
火
八
厶
Hình ảnh:

Phân tích từ 合伙公司
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty hợp doanh
Ví dụ (3)
他们共同成立了合伙公司。
Họ cùng thành lập công ty hợp doanh.
They jointly established a partnership.
合伙公司需要明确责任分配。
Công ty hợp doanh cần làm rõ phân chia trách nhiệm.
A partnership needs a clear division of responsibilities.
这家合伙公司由三位律师经营。
Công ty hợp doanh này do ba luật sư điều hành.
This partnership is run by three lawyers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây