ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合伙公司
héhuǒ gōngsī
Công ty hợp doanh
Hán việt: hợp hỏa công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合伙公司" (héhuǒ gōngsī) nghĩa là "Công ty hợp doanh", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 伙 (huǒ): bạn + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.

Thành phần cấu tạo

合伙公司
héhuǒ gōngsī
Công ty hợp doanh
亼
口
亻
火
八
厶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty hợp doanh
Ví dụ (3)
tāmen他们gòngtóng共同chénglì成立le了héhuǒ合伙gōngsī公司。
Họ cùng thành lập công ty hợp doanh.
They jointly established a partnership.
héhuǒ合伙gōngsī公司xūyào需要míngquè明确zérèn责任fēnpèi分配。
Công ty hợp doanh cần làm rõ phân chia trách nhiệm.
A partnership needs a clear division of responsibilities.
zhè这jiā家héhuǒ合伙gōngsī公司yóu由sān三wèi位lǜshī律师jīngyíng经营。
Công ty hợp doanh này do ba luật sư điều hành.
This partnership is run by three lawyers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây