ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家伙
jiāhuo
gã, tên, thằng cha, nhóc con (từ gọi người thân mật, suồng sã hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh).
Hán việt: gia hỏa
些
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家伙" (jiāhuo) nghĩa là "Gã, anh chàng", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 伙 (huǒ): bạn.

Thành phần cấu tạo

家伙
jiāhuo
Gã, anh chàng
宀
豕
亻
火

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (person, khẩu ngữ)
Nghĩa:gã, tên, thằng cha, nhóc con (từ gọi người thân mật, suồng sã hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (5)
zhè这jiāhuo家伙zhēn真yǒuyìsi有意思,zǒngshì总是néng能bǎ把dàjiā大家dòuxiào逗笑。
Cái gã này thú vị thật đấy, lúc nào cũng chọc cười mọi người được.
This guy is really funny—he can always make everyone laugh.
nà那gè个huài坏jiāhuo家伙zhōngyú终于bèi被jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了。
Cái tên xấu xa đó cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt rồi.
That bad guy was finally caught by the police.
kàn看zhe着shúshuì熟睡de的xiǎojiāhuo小家伙,māma妈妈lùchū露出le了wēixiào微笑。
Nhìn nhóc con (bé cưng) đang ngủ say, người mẹ nở nụ cười.
Looking at the sleeping little one, the mother smiled.
bié别zhǐwàng指望nà那gè个lǎn懒jiāhuo家伙huì会bāng帮nǐ你zuò做shénme什么。
Đừng trông mong cái gã lười biếng đó sẽ giúp bạn làm gì.
Don't expect that lazy guy to help you with anything.
zhè这zhī只gǒu狗shì是gè个cōngming聪明de的jiāhuo家伙,shénme什么dōu都dǒng懂。
Con chó này là một 'kẻ' thông minh đấy (nhân cách hóa), cái gì cũng hiểu.
This dog is a smart little fellow—it seems to understand everything.
2
danh từ (object, weapon, tiếng lóng)
Nghĩa:đồ nghề, hàng, vũ khí, con xe (đồ vật, công cụ - tiếng lóng).
Ví dụ (4)
chāo抄qǐ起jiāhuo家伙,wǒmen我们yào要kāishǐ开始gànhuó干活le了。
Cầm lấy đồ nghề đi, chúng ta bắt đầu làm việc thôi.
Grab your tools—we're about to start working.
zhè这liàng辆chē车zhēn真shì是gè个dà大jiāhuo家伙,tài太fèi费yóu油le了。
Chiếc xe này đúng là một con 'quái vật' (cục to đùng), tốn xăng quá.
This car is really a big beast—it uses far too much gas.
shǒulǐ手里ná拿zhe着jiāhuo家伙,xīnlǐ心里cái才yǒu有dǐ底。
Trong tay cầm vũ khí (hàng), trong lòng mới yên tâm.
Only when you have a weapon in hand do you feel secure.
zhè这shì是chīfàn吃饭de的jiāhuo家伙,bù不néng能diū丢。
Đây là cái cần câu cơm (đồ nghề kiếm sống), không thể để mất được.
This is what I use to earn my living—I can't lose it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây