ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小家伙
xiǎojiāhuo
Đứa trẻ nhỏ, chú cún/mèo cún cưng
Hán việt: tiểu gia hỏa
—

Gợi nhớ

Từ "小家伙" (xiǎojiāhuo) mang nghĩa "Đứa trẻ nhỏ, chú cún/mèo cún cưng", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙).

Thành phần cấu tạo

小家伙
xiǎojiāhuo
Đứa trẻ nhỏ, chú cún/mèo cún cưng
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đứa trẻ nhỏ, chú cún/mèo cún cưng
Ví dụ (3)
xiǎojiāhuo小家伙zài在kètīng客厅lǐ里pǎoláipǎoqù跑来跑去wán玩de得kāixīn开心。
Đứa bé nhỏ chạy qua chạy lại chơi rất vui trong phòng khách.
The little guy ran around happily in the living room.
jiālǐ家里xīn新yǎng养le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎojiāhuo小家伙。
Trong nhà mới nuôi một chú cún nhỏ đáng yêu.
A cute little fellow was newly raised at home.
xiǎojiāhuo小家伙suīrán虽然xiǎo小,dàn但píqi脾气tǐng挺dà大。
Đứa bé nhỏ tuy nhỏ nhưng tính khí khá to.
Although small, the little fellow has quite a temper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây