ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合伙人
héhuǒrén
Thành viên hợp danh / Đối tác
Hán việt: hợp hỏa nhân
—

Gợi nhớ

Từ "合伙人" (héhuǒrén) mang nghĩa "Thành viên hợp danh / Đối tác", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

合伙人
héhuǒrén
Thành viên hợp danh / Đối tác
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành viên hợp danh / Đối tác
Ví dụ (3)
tā他shì是zhè这jiā家lǜshī律师shìwùsuǒ事务所de的gāojí高级héhuǒrén合伙人。
Anh ấy là thành viên hợp danh cấp cao của công ty luật này.
He is a senior partner at this law firm.
héhuǒrén合伙人zhījiān之间yīngdāng应当jīyú基于chéngxìn诚信yuánzé原则gòngtóng共同jīngyíng经营yèwù业务。
Giữa các thành viên hợp danh phải cùng điều hành công việc kinh doanh dựa trên nguyên tắc trung thực.
Partners shall jointly operate the business based on the principle of good faith.
gēnjù根据héhuǒ合伙qǐyè企业fǎ法,pǔtōng普通héhuǒrén合伙人duì对qǐyè企业zhàiwù债务chéngdān承担wúxiàn无限liándài连带zérèn责任。
Theo Luật doanh nghiệp hợp danh, thành viên hợp danh thông thường phải chịu trách nhiệm vô hạn liên đới đối với các khoản nợ của doanh nghiệp.
According to the Partnership Enterprise Law, general partners bear unlimited joint and several liability for the debts of the enterprise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây