ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大伙儿
dàhuǒr
mọi người, cả bọn, bà con, anh em (khẩu ngữ thân mật).
Hán việt: đại hỏa nhi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "大伙儿" (dàhuǒr) mang nghĩa "mọi người", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

大伙儿
dàhuǒr
mọi người
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:mọi người, cả bọn, bà con, anh em (khẩu ngữ thân mật).
Ví dụ (5)
dàhuǒr大伙儿dōu都bié别kèqi客气,suíbiàn随便chī吃。
Mọi người đừng khách sáo, cứ ăn tự nhiên.
Everyone, don't be so polite—just help yourselves.
zhè这jiàn件shì事hái还děi得tīngtīng听听dàhuǒr大伙儿de的yìjiàn意见。
Việc này còn phải nghe ý kiến của bà con (mọi người) đã.
We still need to hear everyone's opinions on this matter.
jìrán既然dàhuǒr大伙儿dōu都tóngyì同意,nà那jiù就zhème这么dìng定le了。
Đã là cả bọn đều đồng ý, thế thì quyết định vậy đi.
Since everyone agrees, let's settle it that way.
dàhuǒr大伙儿jiā加bǎ把jìn劲,mǎshàng马上jiù就gàn干wán完le了!
Anh em cố gắng thêm chút nữa, sắp làm xong rồi!
Come on, everyone, give it one more push—we'll be done in no time!
wèile为了qìngzhù庆祝shènglì胜利,dàhuǒr大伙儿jù聚zài在yìqǐ一起hē喝le了yí一dùn顿jiǔ酒。
Để ăn mừng thắng lợi, cả bọn tụ tập lại uống một bữa rượu.
To celebrate the victory, everyone got together for a drink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây