ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合伙
héhuǒ
hợp tác, hùn hạp, chung vốn, kết bè kết đảng, hùa nhau.
Hán việt: hợp hỏa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "合伙" (héhuǒ) mang nghĩa "hợp tác", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 伙 (huǒ - hỏa): "bạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 伙: Những người bạn đồng hành (亻) cùng quây quần sưởi ấm và nấu ăn bên bếp lửa hồng (火) tạo thành một nhóm bạn, đồng bọn (伙).

Thành phần cấu tạo

合伙
héhuǒ
hợp tác
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
伙
huǒ • hỏa
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hợp tác, hùn hạp, chung vốn, kết bè kết đảng, hùa nhau.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你héhuǒ合伙zuò做shēngyì生意。
Tôi muốn hùn vốn (hợp tác) làm ăn với bạn.
I want to go into business with you as partners.
tāmen他们sān三gè个shì是duōnián多年de的lǎo老héhuǒrén合伙人。
Ba người bọn họ là những người cộng sự (đối tác) lâu năm.
The three of them have been business partners for many years.
zhè这bāng帮rén人héhuǒ合伙piàn骗le了yí一wèi位lǎorén老人de的qián钱。
Bọn người này hùa nhau lừa tiền của một cụ già.
This group of people conspired to swindle an elderly person out of money.
wǒmen我们yào要zhǎo找jǐ几gè个zhìtóngdàohé志同道合de的rén人héhuǒ合伙chuàngyè创业。
Chúng ta phải tìm vài người chí đồng đạo hợp để cùng nhau khởi nghiệp.
We want to find a few like-minded people to start a business together.
yóuyú由于yìjiàn意见bù不hé合,tāmen他们juédìng决定sàn散huǒ伙,bú不zài再héhuǒ合伙le了。
Do ý kiến bất đồng, họ quyết định giải tán, không hợp tác (hùn hạp) nữa.
Because of irreconcilable differences, they decided to part ways and stop being partners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây