ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老伴儿
lǎobànr
bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
Hán việt: lão bạn nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "老伴儿" (lǎobànr) mang nghĩa "bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

老伴儿
lǎobànr
bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn đời, vợ/chồng lúc tuổi già
Ví dụ (5)
tā他hé和lǎobànr老伴儿měitiān每天dōu都zài在gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Ông ấy và người bạn đời của mình thường đi dạo trong công viên mỗi ngày.
He and his wife take a walk in the park every day.
háizi孩子men们gōngzuò工作máng忙,píngshí平时jiù就tā他hé和lǎobànr老伴儿liǎng两gè个rén人hùxiāng互相zhàogu照顾。
Các con đều bận rộn công việc, bình thường chỉ có hai vợ chồng già chăm sóc lẫn nhau.
The children are busy with work, so usually it is just he and his wife looking after each other.
yéye爷爷gěi给lǎobànr老伴儿mǎi买le了yí一shù束huā花zuòwéi作为jiéhūn结婚jìniànrì纪念日lǐwù礼物。
Ông nội đã mua một bó hoa cho bà nhà làm quà kỷ niệm ngày cưới.
Grandpa bought his wife a bouquet of flowers as a wedding anniversary gift.
zìcóng自从lǎobànr老伴儿qùshì去世hòu后,tā他yìzhí一直juéde觉得hěn很gūdú孤独。
Kể từ khi người bạn đời qua đời, ông ấy luôn cảm thấy rất cô đơn.
Ever since his wife passed away, he has felt very lonely.
bié别kàn看tā他píngshí平时zǒnghé总和lǎobànr老伴儿dòu斗zuǐ嘴,qíshí其实xīnlǐ心里kě可téng疼tā她le了。
Đừng thấy bình thường ông ấy hay cãi nhau với vợ, thực ra trong lòng rất yêu thương bà ấy.
Although he is always bickering with his wife, he actually cares for her deeply.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây