ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奏折
zòu zhé
tấu chiết, sớ tấu
Hán việt: tấu chiết
—

Gợi nhớ

Từ "奏折" (zòu zhé) mang nghĩa "tấu chiết, sớ tấu", kết hợp bởi 奏 (zòu - tấu): "Chơi (nhạc)" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奏: Đôi bàn tay thành kính (廾) nâng bản tấu chương tiến lên bậc thiên tử (天) hoặc cùng hòa nhịp biểu diễn, chơi nhạc (奏). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Thành phần cấu tạo

奏折
zòu zhé
tấu chiết, sớ tấu
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tấu chiết, sớ tấu
Ví dụ (3)
jūnjīdàchén军机大臣chéng呈shàng上yì一fēng封guānyú关于biānjiāng边疆zhànkuàng战况de的zòuzhé奏折。
Quân cơ đại thần dâng lên một bức tấu chiết về tình hình chiến sự biên cương.
The Grand Minister of State presented a memorial concerning the war situation on the frontier.
yōngzhènghuángdì雍正皇帝jīngcháng经常zài在zòuzhé奏折shàng上zuò做xiángxì详细de的pīfù批复。
Hoàng đế Ung Chính thường viết phê duyệt chi tiết trên tấu chiết.
Emperor Yongzheng often wrote detailed replies on memorials to the throne.
zhè这pī批qīngdài清代zòuzhé奏折jùyǒu具有jí极gāo高de的lìshǐ历史wénxiàn文献jiàzhí价值。
Lô tấu chiết thời Thanh này có giá trị tư liệu lịch sử cực kỳ cao.
This batch of Qing dynasty memorials has extremely high historical documentary value.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây