ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制裁
zhìcái
chế tài, trừng phạt, cấm vận, trừng trị (bằng pháp luật/biện pháp kinh tế).
Hán việt: chế tài
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "制裁" (zhìcái) mang nghĩa "trừng phạt, chế tài", kết hợp bởi 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 裁 (cái - tài): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁).

Thành phần cấu tạo

制裁
zhìcái
trừng phạt, chế tài
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chế tài, trừng phạt, cấm vận, trừng trị (bằng pháp luật/biện pháp kinh tế).
Ví dụ (5)
gāi该guó国yīn因wéifǎn违反guójìfǎ国际法ér而shòudào受到liánhéguó联合国de的zhìcái制裁。
Nước đó vì vi phạm luật pháp quốc tế mà bị Liên Hợp Quốc trừng phạt (áp dụng chế tài).
The country was sanctioned by the United Nations for violating international law.
shíshī实施jīngjì经济zhìcái制裁huì会duì对pǔtōng普通mínzhòng民众de的shēnghuó生活zàochéng造成yǐngxiǎng影响。
Việc thực thi cấm vận (chế tài) kinh tế sẽ gây ảnh hưởng đến đời sống của người dân thường.
Implementing economic sanctions will affect the lives of ordinary people.
rènhé任何wéifǎ违法xíngwéi行为dōu都jiāng将shòudào受到fǎlǜ法律de的zhìcái制裁。
Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật nào cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
Any illegal act will be punished by law.
liǎng两guó国juédìng决定qǔxiāo取消hùxiāng互相de的màoyì贸易zhìcái制裁。
Hai nước quyết định hủy bỏ các lệnh trừng phạt thương mại lẫn nhau.
The two countries decided to lift their mutual trade sanctions.
wǒmen我们yào要náqǐ拿起fǎlǜ法律wǔqì武器lái来zhìcái制裁fànzuì犯罪fēnzǐ分子。
Chúng ta phải cầm lấy vũ khí pháp luật để trừng trị bọn tội phạm.
We must use the law as a weapon to punish criminals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây