ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裁床
cáichuáng
Bàn cắt
Hán việt: tài sàng
—

Gợi nhớ

Từ "裁床" (cáichuáng) mang nghĩa "Bàn cắt", kết hợp bởi 裁 (cái - tài): "Cắt" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

裁床
cáichuáng
Bàn cắt
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn cắt
Ví dụ (3)
bǎn版shī师zài在zhìzuò制作yàngyī样衣shí时,duì对cáichuáng裁床de的chǐcùn尺寸guīgé规格hé和féngzhì缝制gōngyì工艺jìnxíng进行le了xiángxì详细biāozhù标注。
Thợ ra rập khi may áo mẫu đã ghi chú chi tiết về quy cách kích thước và kỹ thuật may của bàn cắt.
When making the sample garment, the pattern maker made detailed notes on the cutting table size specifications and sewing techniques.
cǎigòu采购bùmén部门zài在dìnggòu订购miàn面fǔliào辅料shí时,yāoqiú要求gōngyìngshāng供应商yángé严格ànzhào按照kè客gōng供biāozhǔn标准tígōng提供cáichuáng裁床。
Bộ phận thu mua khi đặt mua nguyên phụ liệu đã yêu cầu nhà cung cấp cung cấp bàn cắt theo đúng tiêu chuẩn khách hàng đưa ra.
When ordering fabrics and accessories, the purchasing department required the supplier to provide cutting tables strictly according to client-supplied standards.
dàhuò大货shēngchǎn生产qián前,gēndānyuán跟单员xūyào需要yǔ与chējiān车间zhǔrèn主任zàicì再次quèrèn确认cáichuáng裁床de的jiāgōng加工xìjié细节。
Trước khi sản xuất hàng đại trà, nhân viên quản lý đơn hàng cần xác nhận lại chi tiết gia công bàn cắt với quản đốc phân xưởng.
Before bulk production, the merchandiser needs to reconfirm the cutting table processing details with the workshop director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây