ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踩
cǎi
giẫm, đạp, bước lên.
Hán việt: thái
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
15
点
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân (足) bước tới hái lượm (采) hoa quả vô tình dẫm mạnh, giẫm đạp lên đám cỏ dưới đất (踩).

Thành phần cấu tạo

踩
cǎi
Giẫm lên, dẫm
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giẫm, đạp, bước lên.
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,wǒ我cǎidào踩到nǐ你de的jiǎo脚le了。
Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.
Sorry, I stepped on your foot.
qǐng请búyào不要cǎi踩cǎopíng草坪。
Làm ơn đừng giẫm lên bãi cỏ.
Please do not step on the grass.
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时yào要cǎi踩shāchē刹车。
Khi gặp nguy hiểm phải đạp phanh ngay.
When you encounter danger, hit the brakes.
tā他yònglì用力cǎi踩le了yíxià一下yóu油mén门。
Anh ấy đạp mạnh chân ga một cái.
He stepped hard on the gas.
zhè这jiā家cāntīng餐厅hěn很duō多rén人shuō说bù不hǎochī好吃,qiānwàn千万bié别cǎi踩léi雷。
Nhà hàng này rất nhiều người chê dở, tuyệt đối đừng 'giẫm mìn' (đừng dại mà vào).
A lot of people say this restaurant's food is bad, so don't risk a disappointing choice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây