猜
ノ丨ノ一一丨一丨フ一一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜).
Thành phần cấu tạo
猜
đoán, phỏng đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đoán, phỏng đoán, nghi ngờ.
Ví dụ (5)
你猜猜我是谁?
Bạn đoán thử xem tôi là ai?
Guess who I am?
让你猜中了!
Để bạn đoán trúng mất rồi (Bạn đoán đúng rồi)!
You guessed it right!
我猜他今天不会来了。
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.
I guess he won't come today.
别乱猜,要有根据。
Đừng đoán bừa, phải có căn cứ.
Don't make wild guesses; you need to have a basis for what you say.
你猜我在哪儿?
Bạn đoán xem tôi đang ở đâu?
Guess where I am?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây