ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猜猜看
cāi cai kàn
Hãy đoán xem
Hán việt: sai sai khán
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "猜猜看" (cāi cai kàn) mang nghĩa "Hãy đoán xem", kết hợp bởi 猜 (cāi - sai): "đoán" + 猜 (cāi - sai): "đoán" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猜: Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜). • Chữ 猜: Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Thành phần cấu tạo

猜猜看
cāi cai kàn
Hãy đoán xem
猜
cāi • sai
đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)
猜
cāi • sai
đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hãy đoán xem
Ví dụ (3)
nǐ你cāicāi猜猜kàn看shéi谁shì是zhǔjué主角。
Bạn thử đoán xem ai là nhân vật chính.
Try to guess who the main character is.
cāicāi猜猜kàn看zhè这gè个xiāngzi箱子lǐ里yǒu有shénme什么。
Hãy đoán xem trong chiếc thùng này có gì.
Guess what is inside this box.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢wán玩cāicāi猜猜kàn看de的yóuxì游戏。
Bọn trẻ thích chơi trò đoán xem.
Children like playing guessing games.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây