ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猜忌
cāijì
nghi kỵ, ngờ vực
Hán việt: sai kỵ
—

Gợi nhớ

Từ "猜忌" (cāijì) mang nghĩa "nghi kỵ, ngờ vực", kết hợp bởi 猜 (cāi - sai): "đoán" + 忌 (jì - kỵ): "Kiêng kỵ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猜: Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜). • Chữ 忌: Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌.

Thành phần cấu tạo

猜忌
cāijì
nghi kỵ, ngờ vực
猜
cāi • sai
đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)
忌
jì • kỵ
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:nghi kỵ, ngờ vực
Ví dụ (3)
fūqī夫妻zhījiān之间bù不yīnggāi应该hùxiāng互相cāijì猜忌。
Vợ chồng không nên nghi kỵ lẫn nhau.
Husbands and wives should not be suspicious of each other.
tā他de的cāijì猜忌xīnlǐ心理dǎozhì导致tuánduì团队shīqù失去le了níngjùlì凝聚力。
Tâm lý ngờ vực của anh ấy dẫn đến việc đội ngũ mất đi sức gắn kết.
His suspicious nature caused the team to lose its cohesion.
wǒmen我们yào要tǎnchéng坦诚gōutōng沟通,xiāochú消除bǐcǐ彼此de的cāijì猜忌。
Chúng ta phải giao tiếp chân thành để xóa bỏ sự nghi kỵ lẫn nhau.
We must communicate frankly to eliminate mutual suspicion.
2
Động từ
Nghĩa:nghi kỵ, ngờ vực
Ví dụ (3)
fūqī夫妻zhījiān之间zuì最jìhuì忌讳de的jiùshì就是hùxiāng互相cāijì猜忌。
Điều kiêng kị nhất giữa vợ chồng chính là nghi kỵ lẫn nhau.
The most taboo thing between husband and wife is mutual suspicion and jealousy.
quēfá缺乏gōutōng沟通wǎngwǎng往往shì是dǎozhì导致péngyou朋友jiān间chǎnshēng产生cāijì猜忌de的gēnyuán根源。
Thiếu giao tiếp thường là căn nguyên dẫn đến sự ngờ vực lẫn nhau giữa bạn bè.
A lack of communication is often the root cause of suspicion among friends.
búyào不要yīnwèi因为yìxiē一些fēngchuīcǎodòng风吹草动jiù就mángmù盲目cāijì猜忌biérén别人。
Đừng vì một chút động tĩnh cỏ lay gió thổi mà mù quáng nghi ngờ người khác.
Don't blindly suspect others at the slightest sign of trouble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây