ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忌讳
jìhuì
điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ, sự kiêng khem.
Hán việt: kỵ húy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "忌讳" (jìhuì) mang nghĩa "kiêng kỵ", kết hợp bởi 忌 (jì - kỵ): "Kiêng kỵ" + 讳 (huì - húy): "kiêng kỵ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忌: Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌. • Chữ 讳: Những lời nói (讠) chạm đến điều tôn nghiêm (韦) phải giữ gìn cẩn trọng không được tùy tiện nhắc tới là điều kiêng kỵ (讳).

Thành phần cấu tạo

忌讳
jìhuì
kiêng kỵ
忌
jì • kỵ
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
讳
huì • húy
kiêng kỵ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ, sự kiêng khem.
Ví dụ (4)
měi每gè个dìfang地方dōu都yǒu有zìjǐ自己de的fēngsú风俗hé和jìhuì忌讳。
Mỗi địa phương đều có phong tục và những điều kiêng kỵ riêng.
Every place has its own customs and taboos.
shùzì数字“44”zài在zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化zhōng中shì是gè个jìhuì忌讳。
Số '4' trong văn hóa truyền thống Trung Quốc là một điều kiêng kỵ.
The number 4 is considered taboo in traditional Chinese culture.
tā他bù不xiǎoxīn小心fàn犯le了lǎorén老人de的jìhuì忌讳。
Anh ấy vô tình phạm phải điều kiêng kỵ của người già.
He accidentally violated the elderly person's taboo.
hǎo好péngyou朋友zhījiān之间méiyǒu没有shénme什么jìhuì忌讳。
Giữa bạn bè thân thiết thì không có điều gì phải kiêng kỵ cả.
There are no taboos between close friends.
2
động từ
Nghĩa:kiêng, kỵ, tránh, kiêng dè, ngại (không dám làm/nói).
Ví dụ (4)
guònián过年de的shíhou时候jìhuì忌讳shuō说bù不jílì吉利dehuà的话。
Vào dịp Tết, người ta kiêng nói những lời không may mắn.
During the Lunar New Year, it is taboo to say anything inauspicious.
xīfāngrén西方人bǐjiào比较jìhuì忌讳dǎting打听biérén别人de的yǐnsī隐私。
Người phương Tây khá kỵ việc dò hỏi đời tư của người khác.
Westerners are generally more sensitive about others prying into their privacy.
xiězuò写作zuì最jìhuì忌讳de的jiù就shì是nèiróng内容kōngdòng空洞。
Viết lách điều tối kỵ nhất chính là nội dung sáo rỗng.
The biggest taboo in writing is having empty content.
tā他cóngbú从不jìhuì忌讳tánlùn谈论zìjǐ自己de的shībài失败jīnglì经历。
Anh ấy không bao giờ kiêng dè (ngại) nói về những trải nghiệm thất bại của mình.
He never shies away from talking about his own failures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây