ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避讳
bì huì
điều cấm kỵ
Hán việt: tị húy
—

Gợi nhớ

Từ "避讳" (bì huì) mang nghĩa "điều cấm kỵ", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 讳 (huì - húy): "kiêng kỵ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 讳: Những lời nói (讠) chạm đến điều tôn nghiêm (韦) phải giữ gìn cẩn trọng không được tùy tiện nhắc tới là điều kiêng kỵ (讳).

Thành phần cấu tạo

避讳
bì huì
điều cấm kỵ
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
讳
huì • húy
kiêng kỵ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:điều cấm kỵ
Ví dụ (3)
zài在gǔdài古代,chénmín臣民bìxū必须bìhuì避讳huángdì皇帝de的míngzi名字。
Vào thời cổ đại, thần dân phải kiêng kỵ tránh phạm húy tên của hoàng đế.
In ancient times, subjects had to avoid using the emperor's name as a taboo.
tándào谈到shēngbìng生病hé和sǐwáng死亡,lǎorén老人men们wǎngwǎng往往yǒusuǒ有所bìhuì避讳。
Khi bàn về bệnh tật và cái chết, người già thường có sự kiêng kỵ tránh né.
When it comes to illness and death, elderly people often shy away from the topic as taboo.
tā他bìng并bú不bìhuì避讳tánlùn谈论zìjǐ自己céngjīng曾经shībài失败de的jīnglì经历。
Anh ấy không hề tránh né việc nói về trải nghiệm từng thất bại của bản thân.
He does not shy away from talking about his past failures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây