避寒胜地
—
Gợi nhớ
Từ "避寒胜地" (bìhán shèngdì) mang nghĩa "Nơi tránh rét", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 寒 (hán - hàn): "Lạnh" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 寒: Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
避寒胜地
Nơi tránh rét
避
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
寒
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
胜
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
地
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 避寒胜地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nơi tránh rét
Ví dụ (3)
三亚因其终年温暖的气候而成为北方居民冬季的避寒胜地。
Tam Á trở thành nơi tránh rét mùa đông lý tưởng của cư dân phương Bắc nhờ khí hậu ấm áp quanh năm.
Because of its warm climate year-round, Sanya has become a winter retreat for northern residents.
老人们喜欢在入冬后前往热带海岛,将那里作为避寒胜地度过数月。
Người cao tuổi thích di chuyển đến các hòn đảo nhiệt đới sau khi vào đông để làm nơi tránh rét trải qua vài tháng ở đó.
Many seniors like to head to tropical islands after winter sets in, using them as a winter retreat for several months.
随着候鸟式养老的流行,南方避寒胜地的地产业快速发展。
Cùng với sự phổ biến của kiểu dưỡng lão di cư như chim di trú, ngành bất động sản tại các khu tránh rét miền Nam phát triển nhanh chóng.
With the growing popularity of migratory retirement living, the real estate industry in southern winter retreats has developed rapidly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây