ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避寒胜地
bìhán shèngdì
Nơi tránh rét
Hán việt: tị hàn thắng địa
—

Gợi nhớ

Từ "避寒胜地" (bìhán shèngdì) mang nghĩa "Nơi tránh rét", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 寒 (hán - hàn): "Lạnh" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 寒: Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

避寒胜地
bìhán shèngdì
Nơi tránh rét
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
寒
hán • hàn
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nơi tránh rét
Ví dụ (3)
sānyà三亚yīn因qí其zhōngnián终年wēnnuǎn温暖de的qìhòu气候ér而chéngwéi成为běifāng北方jūmín居民dōngjì冬季de的bìhán避寒shèngdì胜地。
Tam Á trở thành nơi tránh rét mùa đông lý tưởng của cư dân phương Bắc nhờ khí hậu ấm áp quanh năm.
Because of its warm climate year-round, Sanya has become a winter retreat for northern residents.
lǎorén老人men们xǐhuan喜欢zài在rùdōng入冬hòu后qiánwǎng前往rèdài热带hǎidǎo海岛,jiāng将nàlǐ那里zuòwéi作为bìhán避寒shèngdì胜地dùguò度过shùyuè数月。
Người cao tuổi thích di chuyển đến các hòn đảo nhiệt đới sau khi vào đông để làm nơi tránh rét trải qua vài tháng ở đó.
Many seniors like to head to tropical islands after winter sets in, using them as a winter retreat for several months.
suízhe随着hòuniǎo候鸟shì式yǎnglǎo养老de的liúxíng流行,nánfāng南方bìhán避寒shèngdì胜地de的de地chǎnyè产业kuàisù快速fāzhǎn发展。
Cùng với sự phổ biến của kiểu dưỡng lão di cư như chim di trú, ngành bất động sản tại các khu tránh rét miền Nam phát triển nhanh chóng.
With the growing popularity of migratory retirement living, the real estate industry in southern winter retreats has developed rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây