旅游胜地
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旅游胜地" (lǚyóu shèngdì) nghĩa là "Điểm du lịch", ghép bởi: 旅 (lǚ): đi xa + 游 (yóu): bơi + 胜 (shèng): chiến thắng + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.
Thành phần cấu tạo
旅游胜地
Điểm du lịch
方
氏
氵
斿
月
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅游胜地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm du lịch
Ví dụ (3)
西安是著名旅游胜地。
Tây An là thắng cảnh du lịch nổi tiếng.
Xi'an is a famous tourist destination.
这个海岛是旅游胜地。
Hòn đảo này là điểm du lịch nổi tiếng.
This island is a tourist destination.
旅游胜地在假期人很多。
Điểm du lịch nổi tiếng vào kỳ nghỉ rất đông người.
Tourist destinations are very crowded during holidays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây