ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅游胜地
lǚyóu shèngdì
Điểm du lịch
Hán việt: lữ du thắng địa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅游胜地" (lǚyóu shèngdì) nghĩa là "Điểm du lịch", ghép bởi: 旅 (lǚ): đi xa + 游 (yóu): bơi + 胜 (shèng): chiến thắng + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

旅游胜地
lǚyóu shèngdì
Điểm du lịch
方
氏
氵
斿
月
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm du lịch
Ví dụ (3)
xī'ān西安shì是zhùmíng著名lǚyóushèngdì旅游胜地。
Tây An là thắng cảnh du lịch nổi tiếng.
Xi'an is a famous tourist destination.
zhè这gè个hǎidǎo海岛shì是lǚyóushèngdì旅游胜地。
Hòn đảo này là điểm du lịch nổi tiếng.
This island is a tourist destination.
lǚyóushèngdì旅游胜地zài在jiàqī假期rén人hěn很duō多。
Điểm du lịch nổi tiếng vào kỳ nghỉ rất đông người.
Tourist destinations are very crowded during holidays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây