ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寒颤
hánzhàn
Ớn lạnh, run rét
Hán việt: hàn chiến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "寒颤" (hánzhàn) nghĩa là "Ớn lạnh, run rét", ghép bởi: 寒 (hán): Lạnh + 颤 (chàn / zhàn): run.

Thành phần cấu tạo

寒颤
hánzhàn
Ớn lạnh, run rét
宀
艹
冫
亶
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ớn lạnh, run rét
Ví dụ (3)
fāshāo发烧qián前tā她gǎndào感到hánzhàn寒颤。
Trước khi sốt, cô ấy cảm thấy ớn lạnh.
She felt chills before getting a fever.
hánzhàn寒颤kěnéng可能shì是gǎnrǎn感染de的zhèngzhuàng症状。
Run rét có thể là triệu chứng nhiễm trùng.
Chills may be a symptom of an infection.
tā他gài盖le了tǎnzi毯子háishi还是yǒu有hánzhàn寒颤。
Anh ấy đắp chăn rồi vẫn còn run rét.
He still had chills even after covering himself with a blanket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây