寒颤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "寒颤" (hánzhàn) nghĩa là "Ớn lạnh, run rét", ghép bởi: 寒 (hán): Lạnh + 颤 (chàn / zhàn): run.
Thành phần cấu tạo
寒颤
Ớn lạnh, run rét
宀
艹
冫
亶
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 寒颤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ớn lạnh, run rét
Ví dụ (3)
发烧前她感到寒颤。
Trước khi sốt, cô ấy cảm thấy ớn lạnh.
She felt chills before getting a fever.
寒颤可能是感染的症状。
Run rét có thể là triệu chứng nhiễm trùng.
Chills may be a symptom of an infection.
他盖了毯子还是有寒颤。
Anh ấy đắp chăn rồi vẫn còn run rét.
He still had chills even after covering himself with a blanket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây