ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除颤仪
chúchànyí
Máy khử rung tim
Hán việt: trừ chiến nghi
—

Gợi nhớ

Từ "除颤仪" (chúchànyí) mang nghĩa "Máy khử rung tim", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 颤 (chàn / zhàn - chiến): "run" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 颤: Khi cơn gió lạnh thổi qua khiến phần đầu (页) và cả thân người cứ lắc lư liên hồi (亶) là lúc cơ thể đang run rẩy, run sợ (颤). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

除颤仪
chúchànyí
Máy khử rung tim
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
颤
chàn / zhàn • chiến
run
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy khử rung tim
Ví dụ (3)
xīntiào心跳zhòu骤tíng停huángjīn黄金qiǎngjiù抢救shíjiān时间nèi内,jíjiù急救rényuán人员xùnsù迅速shǐyòng使用chúchàn除颤yí仪jìnxíng进行diàn电chúchàn除颤。
Trong thời gian vàng cấp cứu ngưng tim, nhân viên cấp cứu nhanh chóng sử dụng máy khử rung tim để tiến hành sốc điện.
Within the golden window for cardiac arrest resuscitation, paramedics quickly used a defibrillator to perform electrical defibrillation.
jīchǎng机场hé和dìtiězhàn地铁站děng等gōnggòngchǎngsuǒ公共场所xiànzài现在pǔbiàn普遍pèibèi配备le了zìdòng自动tǐwài体外chúchàn除颤yí仪(aedAED)。
Các địa điểm công cộng như sân bay và ga tàu điện ngầm hiện đã được trang bị phổ biến máy khử rung tim ngoài cơ thể tự động (AED).
Public places such as airports and subway stations are now widely equipped with automated external defibrillators (AEDs).
zài在gěi给huànzhě患者shǐyòng使用chúchàn除颤yí仪fàngdiàn放电shí时,suǒyǒurén所有人bìxū必须bìràng避让,bù不de得jiēchù接触huànzhě患者shēntǐ身体。
Khi sử dụng máy khử rung tim phóng điện cho bệnh nhân, mọi người phải tránh ra, không được chạm vào người bệnh nhân.
When discharging the defibrillator on a patient, everyone must stand clear and not touch the patient's body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây