ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寒暄
hánxuān
hàn huyên, chào hỏi xã giao, nói chuyện phiếm (về thời tiết/sức khỏe khi mới gặp).
Hán việt: hàn huyên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "寒暄" (hánxuān) mang nghĩa "chào hỏi xã giao, hàn huyên", kết hợp bởi 寒 (hán - hàn): "Lạnh" + 暄 (xuān - huyên): "ấm áp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寒: Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒). • Chữ 暄: Ánh mặt trời (日) ban mai lan tỏa (宣) hơi ấm dịu dàng khắp nhân gian, giống như lời thăm hỏi ấm áp khi bạn bè gặp mặt cùng nhau hàn huyên (暄).

Thành phần cấu tạo

寒暄
hánxuān
chào hỏi xã giao, hàn huyên
寒
hán • hàn
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
暄
xuān • huyên
ấm áp
日
Bộ Nhật
Ánh nắng mặt trời dịu dàng
宣
Chữ Tuyên
Sự lan tỏa hơi ấm đi khắp nơi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hàn huyên, chào hỏi xã giao, nói chuyện phiếm (về thời tiết/sức khỏe khi mới gặp).
Ví dụ (5)
liǎng两gè个lǎo老péngyou朋友jiànmiàn见面,hùxiāng互相hánxuān寒暄le了yì一fān番。
Hai người bạn già gặp nhau, hàn huyên (hỏi thăm xã giao) một hồi.
The two old friends exchanged greetings when they met.
méi没shíjiān时间hánxuān寒暄le了,zhíjiē直接shuō说zhèng正shì事ba吧。
Không có thời gian chào hỏi xã giao nữa đâu, nói thẳng vào việc chính đi.
There's no time for small talk—let's get straight to business.
tā他zài在ménkǒu门口tíngxià停下lái来,gēn跟línjū邻居hánxuān寒暄le了jǐ几jù句。
Anh ấy dừng lại ở cổng, chào hỏi xã giao vài câu với hàng xóm.
He stopped at the door and exchanged a few pleasantries with the neighbor.
jīngguò经过yì一fān番kètào客套de的hánxuān寒暄,tánpàn谈判zhèngshì正式kāishǐ开始。
Sau một hồi chào hỏi khách sáo, cuộc đàm phán chính thức bắt đầu.
After a round of polite greetings, the negotiations officially began.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种xūwěi虚伪de的hánxuān寒暄。
Tôi không thích kiểu chào hỏi xã giao giả tạo này.
I don't like this kind of insincere small talk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây