ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讳
huì
kiêng kỵ, tránh nói
Hán việt: húy
丶フ一一フ丨
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời nói (讠) chạm đến điều tôn nghiêm (韦) phải giữ gìn cẩn trọng không được tùy tiện nhắc tới là điều kiêng kỵ (讳).

Thành phần cấu tạo

讳
huì
kiêng kỵ, tránh nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:kiêng kỵ, tránh nói
Ví dụ (5)
gǔdàirén古代人xiě写wénzhāng文章shí时xūyào需要bì避huángdì皇帝de的huì讳。
Người xưa khi viết văn cần phải tránh tên kiêng kỵ của hoàng đế.
In ancient times, people had to avoid using the emperor's personal name when writing.
gǎn敢wèn问zūn尊qīn亲de的míng名huì讳shì是shénme什么?
Xin mạn phép hỏi tên kiêng kỵ của bề trên là gì?
May I ask what your respected parent's name is?
tā他bù不xiǎoxīn小心jiào叫le了zhǎngbèi长辈de的míngzi名字,fàn犯le了huì讳。
Anh ấy vô tình gọi thẳng tên của trưởng bối, đã phạm vào tên kiêng kỵ.
He accidentally called an elder by name and committed a taboo.
zài在gǔdài古代,zhí直hū呼fùmǔ父母zhī之huì讳shì是dà大bú不jìng敬de的xíngwéi行为。
Thời cổ đại, gọi thẳng tên kiêng kỵ của cha mẹ là hành vi đại bất kính.
In ancient times, directly speaking one's parents' names was considered a grave act of disrespect.
wèile为了bìhuì避讳,zhè这gè个dìmíng地名zài在tángcháo唐朝bèi被gǎi改le了。
Để tránh phạm tên kiêng kỵ, tên địa danh này đã bị đổi vào thời nhà Đường.
To avoid a naming taboo, this place name was changed during the Tang dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây