ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荟
huì
tụ họp, hội tụ
Hán việt: hội
一丨丨ノ丶一一フ丶
9
—

Gợi nhớ

Trăm loài cỏ hoa (艹) cùng đua nở và hội họp (会) về một khu vườn trù phú tạo nên cảnh sắc tụ họp, hội tụ rực rỡ (荟).

Thành phần cấu tạo

荟
huì
tụ họp, hội tụ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
会
Hội
Hội / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tụ họp, hội tụ
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里huì荟cuì萃le了gèdì各地de的dàshī大师。
Nơi đây quy tụ các đại sư từ khắp nơi.
Masters from all places gathered here.
zhǎnlǎn展览huì荟cuì萃le了xǔduō许多míng名huà画。
Buổi triển lãm hội tụ nhiều bức tranh nổi tiếng.
The exhibition gathered many famous paintings.
réncái人才huì荟cuì萃de的dìfang地方fāzhǎn发展gèng更kuài快。
Nơi quy tụ nhân tài phát triển nhanh hơn.
Places assembling talents develop faster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây