ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芦荟胶
lú huì jiāo
gel lô hội / nha đam
Hán việt: lô hội giao
—

Gợi nhớ

Từ "芦荟胶" (lú huì jiāo) nghĩa là "gel lô hội / nha đam", ghép bởi: 芦 (lú): cây lau + 荟 (huì): tụ họp + 胶 (jiāo): keo.

Thành phần cấu tạo

芦荟胶
lú huì jiāo
gel lô hội / nha đam
艹
户
会
月
交

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gel lô hội / nha đam
Ví dụ (3)
shài晒shāng伤hòu后túmǒ涂抹lúhuìjiāo芦荟胶kěyǐ可以shūhuǎn舒缓zhènjìng镇静pífū皮肤。
Sau khi bị cháy nắng phết gel lô hội có thể làm dịu xoa dịu làn da.
Applying aloe vera gel after sunburn can soothe and calm the skin.
zhè这kuǎn款lúhuìjiāo芦荟胶bǎo保shīdù湿度gāo高érqiě而且qīngshuǎng清爽bù不yóunì油腻。
Mẫu gel lô hội này độ giữ ẩm cao mà lại sảng khoái không nhờn dính.
This aloe vera gel has high moisturizing ability and is refreshingly non-greasy.
wénchóng蚊虫dīngyǎo叮咬hòu后cā擦yìxiē一些lúhuìjiāo芦荟胶zhǐ止yǎng痒。
Sau khi bị muỗi côn trùng cắn thoa một ít gel lô hội để giảm ngứa.
Rub some aloe vera gel after bug bites to relieve itching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây