ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芦花
lúhuā
bông lau, hoa lau sậy
Hán việt: lô hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "芦花" (lúhuā) nghĩa là "bông lau, hoa lau sậy", ghép bởi: 芦 (lú): cây lau + 花 (huā): hoa.

Thành phần cấu tạo

芦花
lúhuā
bông lau, hoa lau sậy
艹
户
化

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bông lau, hoa lau sậy
Ví dụ (5)
qiūfēng秋风chuī吹guò过,jiāngbiān江边de的lúhuā芦花suífēng随风piāo飘dàng荡。
Gió thu thổi qua, những bông lau bên sông bay lơ lửng theo gió.
As the autumn wind blows, the reed catkins along the river drift with the breeze.
jiébái洁白de的lúhuā芦花wǎnrú宛如màntiān漫天fēi飞wǔ舞de的xuěhuā雪花。
Những bông lau trắng tinh tựa như những bông tuyết bay lượn khắp trời.
The pure white reed catkins are like snowflakes dancing across the sky.
wǎnxiá晚霞yìng映hóng红le了shuǐmiàn水面,yě也rǎn染hóng红le了nà那yíwàngwújì一望无际de的lúhuā芦花。
Ráng chiều rọi đỏ mặt nước, cũng nhuộm đỏ cả một rừng hoa lau sậy mênh mông bát ngát.
The evening glow reddened the water's surface and also tinted the endless expanse of reed catkins red.
háizi孩子men们zài在lúhuā芦花cóng丛zhōng中wánshuǎ玩耍,xiàngshì像是yì一qún群huānkuài欢快de的xiǎoniǎo小鸟。
Lũ trẻ chơi đùa trong bụi lau sậy, giống như một đàn chim nhỏ vui vẻ.
The children played among the reed catkins like a flock of cheerful little birds.
tā他jiǎn捡qǐ起yì一gēn根lúhuā芦花,qīngqīng轻轻sǎo扫guò过tā她de的liǎnjiá脸颊。
Anh ấy nhặt một nhành bông lau lên, nhẹ nhàng lướt qua má cô ấy.
He picked up a reed plume and gently brushed it across her cheek.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây