芦笋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "芦笋" (lúsǔn) nghĩa là "Măng tây", ghép bởi: 芦 (lú): cây lau + 笋 (sǔn): măng mọc từ tre nứa.
Thành phần cấu tạo
芦笋
Măng tây
艹
户
⺮
尹
Hình ảnh:

Phân tích từ 芦笋
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Măng tây
Ví dụ (3)
芦笋可以和牛肉一起炒。
Măng tây có thể xào cùng thịt bò.
Asparagus can be stir-fried with beef.
这把芦笋很新鲜。
Bó măng tây này rất tươi.
This bunch of asparagus is very fresh.
她喜欢吃烤芦笋。
Cô ấy thích ăn măng tây nướng.
She likes eating roasted asparagus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây