ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芦笋
lúsǔn
Măng tây
Hán việt: lô duẩn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "芦笋" (lúsǔn) nghĩa là "Măng tây", ghép bởi: 芦 (lú): cây lau + 笋 (sǔn): măng mọc từ tre nứa.

Thành phần cấu tạo

芦笋
lúsǔn
Măng tây
艹
户
⺮
尹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Măng tây
Ví dụ (3)
lúsǔn芦笋kěyǐ可以hé和niúròu牛肉yìqǐ一起chǎo炒。
Măng tây có thể xào cùng thịt bò.
Asparagus can be stir-fried with beef.
zhè这bǎ把lúsǔn芦笋hěn很xīnxiān新鲜。
Bó măng tây này rất tươi.
This bunch of asparagus is very fresh.
tā她xǐhuan喜欢chī吃kǎo烤lúsǔn芦笋。
Cô ấy thích ăn măng tây nướng.
She likes eating roasted asparagus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây