ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰糖葫芦
bīng táng hú lu
kẹo hồ lô
Hán việt: băng đường hồ lô
—

Gợi nhớ

Từ "冰糖葫芦" (bīng táng hú lu) nghĩa là "kẹo hồ lô", ghép bởi: 冰 (bīng): Băng + 糖 (táng): đường + 葫 (hú): quả hồ lô (thành tố trong 葫芦) + 芦 (lú): cây lau.

Thành phần cấu tạo

冰糖葫芦
bīng táng hú lu
kẹo hồ lô
冫
水
米
唐
艹
胡

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẹo hồ lô
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天zài在jiē街shàng上mǎi买yí一chuàn串bīngtánghúlú冰糖葫芦zhēn真tián甜。
Mùa đông mua một xâu kẹo hồ lô trên đường thật ngọt.
Buying a stick of candied hawthorn on street in winter is so sweet.
xiǎoháizi小孩子zuì最xǐhuan喜欢chī吃suānsuāntiántián酸酸甜甜de的bīngtánghúlú冰糖葫芦。
Trẻ nhỏ thích ăn nhất món kẹo hồ lô chua chua ngọt ngọt.
Children like eating sweet and sour candied hawthorn most.
lǎorén老人ná拿zhe着bīngtánghúlú冰糖葫芦yánjiē沿街jiàomài叫卖。
Cụ già cầm xâu kẹo hồ lô rao bán dọc đường.
Old man walked along street peddling candied hawthorn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây