葫
一丨丨一丨丨フ一ノフ一一
12
—
Gợi nhớ
Loài cây dây leo (艹) có từ thời xưa ở vùng Hồ (胡) kết thành quả tròn thắt eo gọi là quả bầu, quả hồ lô (葫).
Thành phần cấu tạo
葫
quả hồ lô (thành tố trong 葫芦)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quả hồ lô (thành tố trong 葫芦)
Ví dụ (3)
老爷爷用葫芦装水。
Ông cụ dùng quả hồ lô đựng nước.
The old man uses a gourd to hold water.
不知他葫芦里卖的什么药。
Không biết trong quả hồ lô của anh ấy bán thuốc gì (tự dưng bí mật).
Not knowing what medicine he sells in his gourd.
成熟的糖葫芦酸甜可口。
Bánh kẹo hồ lô chín chua ngọt vừa miệng.
Sugar-coated hawthorn (Tanghulu) is sweet and sour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây