ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炒笋
chǎo sǔn
món măng xào, xào măng
Hán việt: sao duẩn
—

Gợi nhớ

Từ "炒笋" (chǎo sǔn) nghĩa là "món măng xào, xào măng", ghép bởi: 炒 (chǎo): Xào + 笋 (sǔn): măng mọc từ tre nứa.

Thành phần cấu tạo

炒笋
chǎo sǔn
món măng xào, xào măng
火
少
⺮
尹

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:món măng xào, xào măng
Ví dụ (5)
chūntiān春天gāng刚wā挖chūlái出来de的xiānnèn鲜嫩zhúsǔn竹笋,yònglái用来zuò做là腊ròu肉chǎo炒sǔn笋wèidào味道xiānměi鲜美jíle极了。
Măng tre tươi non vừa đào lên vào mùa xuân dùng để làm món măng xào thịt hun khói thì hương vị ngon tuyệt vời.
This is a noun example for '炒笋'.
wàipó外婆zuì最náshǒu拿手de的jiāchángcài家常菜jiùshì就是yóu油mèn焖chūn春sǔn笋hé和qīngcuì清脆shuǎngkǒu爽口de的sù素chǎo炒sǔn笋piàn片。
Món ăn gia đình sở trường nhất của bà ngoại chính là măng xuân om dầu và măng thái lát xào chay giòn ngon.
Everyone attaches importance to '炒笋'.
zuò做chǎo炒sǔn笋zhīqián之前,zuìhǎo最好xiān先bǎ把sǔn笋piàn片fàngjìn放进fèishuǐ沸水lǐ里chāo焯yíxià一下,yǐ以qùchú去除sè涩wèi味。
Trước khi làm món măng xào, tốt nhất nên chần sơ lát măng trong nước sôi để khử vị chát.
We can see '炒笋'.
zhè这jiā家jiāngnán江南càiguǎn菜馆de的suāncài酸菜chǎo炒sǔn笋sī丝suānlà酸辣kāiwèi开胃,fēicháng非常shìhé适合xiàfàn下饭。
Món măng thái sợi xào dưa chua của quán ăn Giang Nam này chua cay kích thích vị giác, rất hợp ăn với cơm.
Make a sentence with '炒笋'.
měi每cì次huí回lǎojiā老家,māma妈妈zǒng总huì会qù去zhú竹lín林lǐ里wā挖jǐ几gēn根xīn新sǔn笋,gěi给wǒ我zuò做zuì最ài爱chī吃de的ròu肉sī丝chǎo炒sǔn笋。
Mỗi lần về quê, mẹ luôn ra rừng trúc đào mấy củ măng mới để làm món măng xào thịt sợi mà tôi thích ăn nhất.
Make a sentence with '炒笋'.
2
Cụm ĐT
Nghĩa:món măng xào, xào măng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây