ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn
mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều
Hán việt: vũ hậu xuân duẩn
—

Gợi nhớ

Từ "雨后春笋" (yǔ hòu chūn sǔn) nghĩa là "mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều", ghép bởi: 雨 (yǔ): Mưa + 后 (hòu): sau + 春 (chūn): mùa xuân + 笋 (sǔn): măng mọc từ tre nứa.

Thành phần cấu tạo

雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn
mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều
雨
厂
口
三
人
日

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mọc lên như nấm, xuất hiện nhanh chóng và nhiều
Ví dụ (3)
gǎigé改革kāifàng开放hòu后,mínyíng民营qǐyè企业rú如yǔhòuchūnsǔn雨后春笋bān般yǒngxiàn涌现chūlái出来。
Sau cải cách mở cửa, các doanh nghiệp tư nhân mọc lên như nấm sau mưa.
After the reform and opening up, private enterprises sprang up like mushrooms after rain.
suízhe随着zhìnéng智能shǒujī手机de的pǔjí普及,gè各zhǒng种yídòng移动yìngyòng应用rú如yǔhòuchūnsǔn雨后春笋bān般chūxiàn出现。
Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, các ứng dụng di động mọc lên như nấm sau mưa.
With the popularization of smartphones, various mobile applications have sprung up like mushrooms.
zhè这yídài一带de的kāfēiguǎn咖啡馆zuìjìn最近rú如yǔhòuchūnsǔn雨后春笋,kāi开le了hěn很duō多jiā家。
Các quán cà phê ở khu vực này gần đây mọc lên như nấm, mở ra rất nhiều tiệm.
Cafes in this area have been springing up like mushrooms recently, with many new ones opening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây