ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胶水
jiāoshuǐ
keo dán, hồ dán, nước keo.
Hán việt: giao thủy
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "胶水" (jiāoshuǐ) mang nghĩa "Keo dán", kết hợp bởi 胶 (jiāo - giao): "keo" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

胶水
jiāoshuǐ
Keo dán
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:keo dán, hồ dán, nước keo.
Ví dụ (5)
qǐng请jiè借wǒ我yì一píng瓶jiāoshuǐ胶水。
Làm ơn cho tôi mượn một lọ keo dán.
Please lend me a bottle of glue.
bǎ把zhè这liǎng两zhāng张zhǐ纸yòng用jiāoshuǐ胶水zhān粘zài在yìqǐ一起。
Dùng keo dán hai tờ giấy này lại với nhau.
Use glue to stick these two sheets of paper together.
jiāoshuǐ胶水hái还méi没gān干,xiǎoxīn小心bié别pèng碰。
Keo chưa khô đâu, cẩn thận đừng chạm vào.
The glue hasn't dried yet, so be careful not to touch it.
wǒ我de的shǒu手shàng上zhānmǎn沾满le了jiāoshuǐ胶水,nián黏hūhū糊糊de的。
Tay tôi dính đầy keo, dính nhớp nháp.
My hands are covered in glue and feel all sticky.
zhè这zhǒng种qiánglì强力jiāoshuǐ胶水kěyǐ可以zhān粘mùtou木头。
Loại keo siêu dính này có thể dán được gỗ.
This strong glue can bond wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây