胶水
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "胶水" (jiāoshuǐ) mang nghĩa "Keo dán", kết hợp bởi 胶 (jiāo - giao): "keo" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 胶水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:keo dán, hồ dán, nước keo.
Ví dụ (5)
请借我一瓶胶水。
Làm ơn cho tôi mượn một lọ keo dán.
Please lend me a bottle of glue.
把这两张纸用胶水粘在一起。
Dùng keo dán hai tờ giấy này lại với nhau.
Use glue to stick these two sheets of paper together.
胶水还没干,小心别碰。
Keo chưa khô đâu, cẩn thận đừng chạm vào.
The glue hasn't dried yet, so be careful not to touch it.
我的手上沾满了胶水,黏糊糊的。
Tay tôi dính đầy keo, dính nhớp nháp.
My hands are covered in glue and feel all sticky.
这种强力胶水可以粘木头。
Loại keo siêu dính này có thể dán được gỗ.
This strong glue can bond wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây