ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胶囊
jiāonáng
Thuốc con nhộng
Hán việt: giao nang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "胶囊" (jiāonáng) mang nghĩa "Thuốc con nhộng", kết hợp bởi 胶 (jiāo - giao): "keo" + 囊 (náng / nāng - nang): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 囊: Hình chiếc bao vải thắt miệng ở trên nhưng phình rộng ở giữa để gói ghém và cất giữ nhiều đồ đạc chính là cái túi, cái bao (囊).

Thành phần cấu tạo

胶囊
jiāonáng
Thuốc con nhộng
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
囊
náng / nāng • nang
túi
囊
Bộ Nang
Hình cái túi đựng đồ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc con nhộng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种jiāonáng胶囊yìtiān一天chī吃liǎng两cì次。
Loại thuốc con nhộng này uống hai lần một ngày.
Take this capsule twice a day.
jiāonáng胶囊yīnggāi应该yòng用wēnshuǐ温水tūn吞fú服。
Thuốc con nhộng nên nuốt với nước ấm.
Capsules should be swallowed with warm water.
yàohé药盒lǐ里yǒu有èrshí二十lì粒jiāonáng胶囊。
Trong hộp thuốc có hai mươi viên con nhộng.
There are twenty capsules in the medicine box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây