慧
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng đôi tay cầm chổi (彗) quét sạch mọi bụi mờ trong tâm trí (心) để nhìn thấu vạn vật, chính là sự thông tuệ, trí tuệ (慧).
Thành phần cấu tạo
慧
trí tuệ, thông minh
彗
Chữ Tuệ
Cây chổi, sao chổi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trí tuệ, thông minh
Ví dụ (3)
她很有智慧。
Cô ấy rất có trí tuệ.
She has great wisdom.
这个孩子聪慧过人。
Đứa trẻ này thông minh hơn người.
This child is exceptionally bright.
慧眼能看出问题。
Con mắt sáng suốt có thể nhìn ra vấn đề.
A discerning eye can spot the problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây