ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贤慧
xián huì
hiền thục, đảm đang, đức hạnh
Hán việt: hiền huệ
—

Gợi nhớ

Từ "贤慧" (xián huì) mang nghĩa "hiền thục, đảm đang, đức hạnh", kết hợp bởi 贤 (xián - hiền): "Hiền đức" + 慧 (huì - huệ): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贤: Người có đôi bàn tay chăm chỉ (又) đứng giữ gìn đạo lý quý giá hơn cả tiền tài (贝) chính là bậc tài đức, hiền đức (贤). • Chữ 慧: Dùng đôi tay cầm chổi (彗) quét sạch mọi bụi mờ trong tâm trí (心) để nhìn thấu vạn vật, chính là sự thông tuệ, trí tuệ (慧).

Thành phần cấu tạo

贤慧
xián huì
hiền thục, đảm đang, đức hạnh
贤
xián • hiền
Hiền đức
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
慧
huì • huệ
trí tuệ
彗
Chữ Tuệ
Cây chổi, sao chổi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hiền thục, đảm đang, đức hạnh
Ví dụ (3)
tā他qǔ娶le了yí一wèi位jì既wēnróu温柔yòu又xiánhuì贤慧de的qīzi妻子。
Anh ấy đã lấy được một người vợ vừa dịu dàng lại vừa hiền huệ.
He married a wife who is both gentle and virtuous.
zài在línlǐ邻里jiān间,tā她yǐ以xiánhuì贤慧nénggàn能干ér而wénmíng闻名。
Trong khu phố, cô ấy nổi tiếng là người hiền huệ và đảm đang, tháo vát.
In the neighborhood, she is well known for being virtuous and capable.
dàjiā大家dōu都kuājiǎng夸奖xiǎolì小丽shì是gè个xiàoshùn孝顺fùmǔ父母、xiánhuì贤慧chíjiā持家de的hǎo好gūniang姑娘。
Mọi người đều khen Tiểu Lệ là một cô gái tốt biết hiếu thảo với cha mẹ và hiền huệ lo toan việc nhà.
Everyone praises Xiaoli as a good woman who is filial to her parents and virtuous in managing the household.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây