ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慧眼
huì yǎn
sự sáng suốt
Hán việt: huệ nhãn
—

Gợi nhớ

Từ "慧眼" (huì yǎn) mang nghĩa "sự sáng suốt", kết hợp bởi 慧 (huì - huệ): "trí tuệ" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慧: Dùng đôi tay cầm chổi (彗) quét sạch mọi bụi mờ trong tâm trí (心) để nhìn thấu vạn vật, chính là sự thông tuệ, trí tuệ (慧). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

慧眼
huì yǎn
sự sáng suốt
慧
huì • huệ
trí tuệ
彗
Chữ Tuệ
Cây chổi, sao chổi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự sáng suốt
Ví dụ (3)
zhè这wèi位dǎoyǎn导演dújùhuìyǎn独具慧眼,tiāoxuǎn挑选le了xīnrén新人yǎnyuán演员dānrèn担任zhǔjué主角。
Vị đạo diễn này sở hữu con mắt tinh đời độc đáo, đã chọn một diễn viên mới đảm nhiệm vai chính.
With a discerning eye, this director selected a newcomer actor to play the lead role.
shōucáng收藏jiā家píngzhe凭着yì一shuāng双huìyǎn慧眼,táo淘dào到le了xǔduō许多zhēnguì珍贵de的yìshùpǐn艺术品。
Nhà sưu tầm dựa vào đôi mắt tinh tường của mình đã săn lùng được rất nhiều tác phẩm nghệ thuật quý giá.
Relying on a discerning eye, the collector found many precious works of art.
gǎnxiènín感谢您de的huìyǎn慧眼,ràng让wǒ我yǒu有jīhuì机会jiārù加入zhè这gè个yōuxiù优秀de的tuánduì团队。
Cảm ơn con mắt nhìn nhận sáng suốt của ngài đã cho tôi cơ hội gia nhập đội ngũ xuất sắc này.
Thank you for your discerning eye in giving me the opportunity to join this outstanding team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây