ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贤明
xián míng
khôn ngoan
Hán việt: hiền minh
—

Gợi nhớ

Từ "贤明" (xián míng) mang nghĩa "khôn ngoan", kết hợp bởi 贤 (xián - hiền): "Hiền đức" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贤: Người có đôi bàn tay chăm chỉ (又) đứng giữ gìn đạo lý quý giá hơn cả tiền tài (贝) chính là bậc tài đức, hiền đức (贤). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

贤明
xián míng
khôn ngoan
贤
xián • hiền
Hiền đức
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khôn ngoan
Ví dụ (3)
zài在zhè这wèi位xiánmíng贤明jūnzhǔ君主de的tǒngzhì统治xià下,guójiā国家fánróngchāngshèng繁荣昌盛。
Dưới sự trị vì của vị quân chủ hiền minh này, đất nước phồn vinh hưng thịnh.
Under the rule of this wise and virtuous monarch, the country was prosperous and thriving.
jīnglǐ经理zuòchū做出le了yí一gè个xiánmíng贤明de的juédìng决定,bìkāi避开le了shāngyè商业wēijī危机。
Giám đốc đã đưa ra một quyết định sáng suốt, tránh được cuộc khủng hoảng kinh doanh.
The manager made a wise decision and avoided a business crisis.
rénmín人民kěwàng渴望yí一wèi位xiánmíng贤明de的lǐngdǎorén领导人lái来dàilǐng带领tāmen他们zǒuchū走出kùnjìng困境。
Nhân dân khát khao có một người lãnh đạo hiền minh để dẫn dắt họ vượt qua khó khăn.
The people long for a wise and capable leader to lead them out of their plight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây