ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聪慧
cōng huì
Thông minh, thông tuệ
Hán việt: thông huệ
—

Gợi nhớ

Từ "聪慧" (cōng huì) mang nghĩa "Thông minh, thông tuệ", kết hợp bởi 聪 (cōng - thông): "thông minh" + 慧 (huì - huệ): "trí tuệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聪: Đôi tai (耳) luôn biết lắng nghe và tổng hợp (总) mọi điều bằng trái tim nhạy bén tạo nên trí tuệ thông minh, lanh lợi (聪). • Chữ 慧: Dùng đôi tay cầm chổi (彗) quét sạch mọi bụi mờ trong tâm trí (心) để nhìn thấu vạn vật, chính là sự thông tuệ, trí tuệ (慧).

Thành phần cấu tạo

聪慧
cōng huì
Thông minh, thông tuệ
聪
cōng • thông
thông minh
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
总
Chữ Tổng
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung / âm đọc (bên phải)
慧
huì • huệ
trí tuệ
彗
Chữ Tuệ
Cây chổi, sao chổi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thông minh, thông tuệ
Ví dụ (3)
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩zhǎng长de得kě'ài可爱,érqiě而且shífēn十分cōnghuì聪慧。
Cô bé đó trông rất đáng yêu, hơn nữa còn vô cùng thông minh sáng dạ.
That little girl is cute and also very bright and intelligent.
cōnghuì聪慧de的xuésheng学生zǒngshì总是néng能jǔyìfǎnsān举一反三,chùlèipángtōng触类旁通。
Học sinh thông minh luôn có thể từ một suy ra ba, hiểu rộng biết nhiều.
Intelligent students can always draw inferences from one instance and grasp things by analogy.
mǔqīn母亲jīngcháng经常kuājiǎng夸奖jiějie姐姐cóngxiǎo从小jiù就cōnghuì聪慧guòrén过人。
Mẹ thường xuyên khen ngợi chị gái từ nhỏ đã thông tuệ hơn người.
My mother often praises my older sister for being exceptionally bright since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây