ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聪明
cōngming
thông minh, khôn ngoan, sáng dạ.
Hán việt: thông minh
笨
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "聪明" (cōngming) mang nghĩa "Thông minh", kết hợp bởi 聪 (cōng - thông): "thông minh" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聪: Đôi tai (耳) luôn biết lắng nghe và tổng hợp (总) mọi điều bằng trái tim nhạy bén tạo nên trí tuệ thông minh, lanh lợi (聪). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

聪明
cōngming
Thông minh
聪
cōng • thông
thông minh
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
总
Chữ Tổng
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thông minh, khôn ngoan, sáng dạ.
Ví dụ (5)
zhè这zhī只gǒu狗hěn很cōngming聪明,néng能tīngdǒng听懂rén人dehuà的话。
Con chó này rất thông minh, có thể nghe hiểu tiếng người.
This dog is very smart and can understand what people say.
tā他cóngxiǎo从小jiù就hěn很cōngming聪明,xuéxí学习chéngjì成绩yìzhí一直hěn很hǎo好。
Cậu ấy từ nhỏ đã rất thông minh, thành tích học tập luôn rất tốt.
He has been smart since childhood, and his academic performance has always been excellent.
nǐ你zhēn真shì是gè个cōngming聪明de的háizi孩子,yì一xué学jiù就huì会。
Con đúng là một đứa trẻ thông minh, học một cái là biết ngay.
You're such a smart child—you learn things so quickly.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常cōngming聪明de的bànfǎ办法,jiějué解决le了dà大wèntí问题。
Đây là một cách làm vô cùng thông minh, đã giải quyết được vấn đề lớn.
This is a very clever solution that solved a major problem.
cōngmíngfǎnbèicōngmíngwù聪明反被聪明误。
Thông minh quá hóa dại (Kẻ khôn ngoan lại bị chính sự khôn ngoan của mình làm hại).
A clever person may be undone by their own cleverness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây