ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猜猜
cāi cai
Đoán xem
Hán việt: sai sai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "猜猜" (cāi cai) mang nghĩa "Đoán xem", kết hợp bởi 猜 (cāi - sai): "đoán" + 猜 (cāi - sai): "đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猜: Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜). • Chữ 猜: Chú chó săn (犭) tinh nhạy đánh hơi giữa đám cỏ xanh (青) để phán đoán dấu vết con mồi, nghĩa là phỏng đoán, đoán (猜).

Thành phần cấu tạo

猜猜
cāi cai
Đoán xem
猜
cāi • sai
đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)
猜
cāi • sai
đoán
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đoán xem
Ví dụ (3)
nǐ你cāicāi猜猜wǒ我mǎi买le了shénme什么。
Bạn đoán xem tôi đã mua gì.
Guess what I bought.
cāicāi猜猜zhè这gè个zì字shì是shénme什么yìsi意思。
Đoán xem chữ này có nghĩa là gì.
Guess what this character means.
ràng让háizi孩子men们cāicāi猜猜míyǔ谜语。
Hãy để bọn trẻ đoán câu đố.
Let the children guess the riddles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây