桑
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
10
棵
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑).
Thành phần cấu tạo
桑
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây dâu
Ví dụ (5)
院子里种着一棵桑树。
Trong sân trồng một cây dâu.
There is a mulberry tree planted in the yard.
蚕宝宝喜欢吃桑叶。
Tằm thích ăn lá dâu.
Silkworms love eating mulberry leaves.
这种桑葚非常甜。
Loại quả dâu tằm này rất ngọt.
These mulberries are very sweet.
经历了沧海桑田,这里已经面目全非。
Trải qua bãi bể nương dâu, nơi này đã hoàn toàn thay đổi.
After vast changes over time, this place is now completely unrecognizable.
春天到了,农民们开始采桑养蚕。
Mùa xuân đến, những người nông dân bắt đầu hái lá dâu nuôi tằm.
With spring here, the farmers begin picking mulberry leaves and raising silkworms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây