ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桑
sāng
Cây dâu
Hán việt: tang
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
10
棵
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑).

Thành phần cấu tạo

桑
sāng
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây dâu
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵sāng桑shù树。
Trong sân trồng một cây dâu.
There is a mulberry tree planted in the yard.
cán蚕bǎobao宝宝xǐhuan喜欢chī吃sāng桑yè叶。
Tằm thích ăn lá dâu.
Silkworms love eating mulberry leaves.
zhè这zhǒng种sāng桑rèn葚fēicháng非常tián甜。
Loại quả dâu tằm này rất ngọt.
These mulberries are very sweet.
jīnglì经历le了cānghǎisāngtián沧海桑田,zhèlǐ这里yǐjīng已经miànmùquánfēi面目全非。
Trải qua bãi bể nương dâu, nơi này đã hoàn toàn thay đổi.
After vast changes over time, this place is now completely unrecognizable.
chūntiān春天dào到le了,nóngmín农民men们kāishǐ开始cǎi采sāng桑yǎngcán养蚕。
Mùa xuân đến, những người nông dân bắt đầu hái lá dâu nuôi tằm.
With spring here, the farmers begin picking mulberry leaves and raising silkworms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây