ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沧桑
cāngsāng
dâu bể, sự thay đổi lớn lao qua thời gian
Hán việt: thương tang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沧桑" (cāngsāng) mang nghĩa "dâu bể, sự thay đổi lớn lao qua thời gian", kết hợp bởi 沧 (cāng - thương): "xanh thẳm" + 桑 (sāng - tang): "Cây dâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沧: Mặt nước biển (氵) mênh mông mang sắc xanh sẫm như kho lúa lớn (仓) gợi vẻ bao la, xanh thẳm và lạnh lẽo (沧). • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑).

Thành phần cấu tạo

沧桑
cāngsāng
dâu bể, sự thay đổi lớn lao qua thời gian
沧
cāng • thương
xanh thẳm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
桑
sāng • tang
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:dâu bể, sự thay đổi lớn lao qua thời gian
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎorén老人bǎojīngcāngsāng饱经沧桑,liǎn脸shàng上kè刻mǎn满le了zhòuwén皱纹。
Cụ già này đã trải qua bao dâu bể, trên mặt hằn sâu những nếp nhăn.
The old man had been through a lot, and his face was deeply lined with wrinkles.
jǐshí几十nián年guòqù过去le了,zhè这zuò座chéngshì城市jīnglì经历le了wúshù无数de的cāngsāng沧桑。
Mấy chục năm trôi qua, thành phố này đã trải qua vô số sự đổi thay dâu bể.
Over the past several decades, this city has gone through countless changes and hardships.
cóng从tā他de的yǎnshén眼神lǐ里,kěyǐ可以kànchū看出suìyuè岁月de的cāngsāng沧桑。
Từ ánh mắt của anh ấy, có thể nhìn thấy sự dâu bể của năm tháng.
You can see the hardships of the years in his eyes.
gù故de地zhòng重yóu游,tā他bùjīn不禁gǎntàn感叹shìshì世事cāngsāng沧桑。
Thăm lại chốn xưa, anh ấy không khỏi cảm thán thế sự dâu bể.
Returning to his old haunt, he could not help but lament the changes and vicissitudes of life.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑jiànzhèng见证le了bǎinián百年de的lìshǐ历史cāngsāng沧桑。
Tòa kiến trúc cổ kính này đã chứng kiến sự thăng trầm dâu bể của trăm năm lịch sử.
This ancient building has witnessed a century of historical change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây