ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
nếm đủ mùi đời, trải qua nhiều sương gió, bão táp phong ba, dãi dầu mưa nắng (thường dùng để tả người già hoặc di tích lịch sử).
Hán việt: bão kinh thương tang
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "饱经沧桑" (bǎojīngcāngsāng) mang nghĩa "trải nhiều sóng gió", kết hợp bởi 饱 (bǎo - bão): "ăn no" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 沧 (cāng - thương): "xanh thẳm" + 桑 (sāng - tang): "Cây dâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饱: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 沧: Mặt nước biển (氵) mênh mông mang sắc xanh sẫm như kho lúa lớn (仓) gợi vẻ bao la, xanh thẳm và lạnh lẽo (沧). • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑).

Thành phần cấu tạo

饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
trải nhiều sóng gió
饱
bǎo • bão
ăn no
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
沧
cāng • thương
xanh thẳm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
桑
sāng • tang
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nếm đủ mùi đời, trải qua nhiều sương gió, bão táp phong ba, dãi dầu mưa nắng (thường dùng để tả người già hoặc di tích lịch sử).
Ví dụ (5)
kàndào看到tā他nà那bǎojīngcāngsāng饱经沧桑de的liǎn脸,wǒ我hěn很xīn心tòng痛。
Nhìn thấy gương mặt dãi dầu sương gió của ông ấy, tôi rất đau lòng.
Seeing his weathered face, I felt heartbroken.
zhè这wèi位lǎorén老人bǎojīngcāngsāng饱经沧桑,què却yīrán依然lèguān乐观。
Vị người già này đã trải qua bao thăng trầm, nhưng vẫn lạc quan.
This elderly man has been through a lot, yet he remains optimistic.
zhè这zuò座gǔchéngqiáng古城墙bǎojīngcāngsāng饱经沧桑,jiànzhèng见证le了lìshǐ历史de的biànqiān变迁。
Bức tường thành cổ này đã trải qua bao dâu bể, chứng kiến sự đổi thay của lịch sử.
This ancient city wall, weathered by time, has witnessed the changes of history.
tā他nà那shuāng双bǎojīngcāngsāng饱经沧桑de的shǒu手,bùmǎn布满le了lǎojiǎn老茧。
Đôi bàn tay chai sạm vì sương gió của ông ấy đầy những vết chai.
His weathered hands were covered with calluses.
tīng听zhe着tā他nà那bǎojīngcāngsāng饱经沧桑de的shēngyīn声音,dàjiā大家dōu都bèi被gǎndòng感动le了。
Nghe giọng nói chứa đựng bao trải nghiệm cuộc đời của ông, mọi người đều bị cảm động.
Listening to his weathered voice, everyone was deeply moved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây