沧
丶丶一ノ丶フフ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mặt nước biển (氵) mênh mông mang sắc xanh sẫm như kho lúa lớn (仓) gợi vẻ bao la, xanh thẳm và lạnh lẽo (沧).
Thành phần cấu tạo
沧
xanh thẳm, lạnh lẽo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xanh thẳm, lạnh lẽo
Ví dụ (5)
曾经沧海难为水。
Đã từng thấy biển xanh thẳm thì khó có dòng nước nào sánh bằng.
After seeing the vast ocean, no other water seems worthy of notice.
个人在宇宙中不过是沧海一粟。
Một cá nhân trong vũ trụ này chẳng qua cũng chỉ như một hạt kê giữa đại dương xanh thẳm.
An individual is no more than a grain of millet in the vast sea of the universe.
一叶扁舟在沧浪中飘荡。
Một chiếc thuyền lá trôi dạt giữa những lớp sóng biển xanh biếc.
A small skiff drifted on the blue waves.
日初出,沧沧凉凉及其日中如探汤。
Khi mặt trời mới mọc, không khí vô cùng lạnh lẽo, đến giữa trưa thì nóng như thò tay vào nước sôi.
When the sun first comes out, it feels cool; but by noon, it is as hot as if one were feeling boiling water.
他的脸上充满了岁月的沧桑。
Trên gương mặt anh ấy in đậm sự thăng trầm và lạnh lẽo của thời gian.
His face was marked by the vicissitudes of time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây