桑迪
出
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "桑迪" (sāngdí) mang nghĩa "Bia pha nước chanh", kết hợp bởi 桑 (sāng - tang): "Cây dâu" + 迪 (dí - địch): "dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑). • Chữ 迪: Bước đi tiên phong trên đường lớn (辶) chỉ rõ nguyên do và lối đi (由) để dẫn dắt, khai mở trí tuệ cho người sau (迪).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 桑迪
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bia pha nước chanh
Ví dụ (3)
桑迪喝起来很清淡。
Shandy uống có vị khá nhẹ.
Shandy tastes very light.
他点了一杯桑迪。
Anh ấy gọi một ly shandy.
He ordered a glass of shandy.
桑迪适合夏天喝。
Shandy phù hợp để uống vào mùa hè.
Shandy is great for drinking in the summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây