ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桑迪
sāngdí
Bia pha nước chanh
Hán việt: tang địch
出
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "桑迪" (sāngdí) mang nghĩa "Bia pha nước chanh", kết hợp bởi 桑 (sāng - tang): "Cây dâu" + 迪 (dí - địch): "dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑). • Chữ 迪: Bước đi tiên phong trên đường lớn (辶) chỉ rõ nguyên do và lối đi (由) để dẫn dắt, khai mở trí tuệ cho người sau (迪).

Thành phần cấu tạo

桑迪
sāngdí
Bia pha nước chanh
桑
sāng • tang
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
迪
dí • địch
dẫn dắt
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
由
Do
Do / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bia pha nước chanh
Ví dụ (3)
sāngdí桑迪hē喝qǐlái起来hěn很qīngdàn清淡。
Shandy uống có vị khá nhẹ.
Shandy tastes very light.
tā他diǎn点le了yì一bēi杯sāngdí桑迪。
Anh ấy gọi một ly shandy.
He ordered a glass of shandy.
sāngdí桑迪shìhé适合xiàtiān夏天hē喝。
Shandy phù hợp để uống vào mùa hè.
Shandy is great for drinking in the summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây