ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迪厅
dítīng
Vũ trường / Sàn nhảy disco
Hán việt: địch sảnh
—

Gợi nhớ

Từ "迪厅" (dítīng) mang nghĩa "Vũ trường / Sàn nhảy disco", kết hợp bởi 迪 (dí - địch): "dẫn dắt" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迪: Bước đi tiên phong trên đường lớn (辶) chỉ rõ nguyên do và lối đi (由) để dẫn dắt, khai mở trí tuệ cho người sau (迪). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

迪厅
dítīng
Vũ trường / Sàn nhảy disco
迪
dí • địch
dẫn dắt
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
由
Do
Do / âm đọc (phía trên)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vũ trường / Sàn nhảy disco
Ví dụ (3)
xǔduō许多niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢zài在zhōumò周末qù去dítīng迪厅shìfàng释放yālì压力。
Nhiều người trẻ thích đến vũ trường vào cuối tuần để giải tỏa áp lực.
Many young people like to go to discos on weekends to blow off steam.
nà那jiā家xīn新kāi开de的dítīng迪厅yīnyuè音乐shēng声fēicháng非常chǎonào吵闹,wǒ我bù不xǐhuan喜欢。
Vũ trường mới mở kia tiếng nhạc ồn ào quá, tôi không thích.
The music at that newly opened disco is very loud and noisy; I don't like it.
wǒmen我们zài在dítīng迪厅tiàowǔ跳舞tiàodào跳到wǔyè午夜shí'èr十二diǎn点cái才huí回xuéxiào学校。
Chúng tôi nhảy múa ở vũ trường đến tận 12 giờ đêm mới về trường học.
We danced at the disco until twelve midnight before returning to school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây