饭厅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "饭厅" (fàntīng) nghĩa là "Phòng ăn", ghép bởi: 饭 (fàn): cơm + 厅 (tīng): sảnh.
Thành phần cấu tạo
饭厅
Phòng ăn
饣
反
厂
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 饭厅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng ăn
Ví dụ (3)
饭厅里摆着一张大桌子。
Trong phòng ăn đặt một cái bàn lớn.
There is a large table in the dining room.
大家在饭厅吃晚饭。
Mọi người ăn tối trong phòng ăn.
Everyone eats dinner in the dining room.
饭厅需要打扫卫生。
Phòng ăn cần dọn vệ sinh.
The dining room needs to be cleaned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây