ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饭厅
fàntīng
Phòng ăn
Hán việt: phạn sảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "饭厅" (fàntīng) nghĩa là "Phòng ăn", ghép bởi: 饭 (fàn): cơm + 厅 (tīng): sảnh.

Thành phần cấu tạo

饭厅
fàntīng
Phòng ăn
饣
反
厂
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng ăn
Ví dụ (3)
fàntīng饭厅lǐ里bǎi摆zhe着yì一zhāng张dà大zhuōzi桌子。
Trong phòng ăn đặt một cái bàn lớn.
There is a large table in the dining room.
dàjiā大家zài在fàntīng饭厅chī吃wǎnfàn晚饭。
Mọi người ăn tối trong phòng ăn.
Everyone eats dinner in the dining room.
fàntīng饭厅xūyào需要dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Phòng ăn cần dọn vệ sinh.
The dining room needs to be cleaned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây