ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞厅
wǔtīng
phòng khiêu vũ, vũ trường
Hán việt: vũ sảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "舞厅" (wǔtīng) mang nghĩa "phòng khiêu vũ, vũ trường", kết hợp bởi 舞 (wǔ - vũ): "Múa" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

舞厅
wǔtīng
phòng khiêu vũ, vũ trường
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng khiêu vũ, vũ trường
Ví dụ (5)
tāmen他们zài在wǔtīng舞厅lǐ里tiào跳le了yì一zhěngwǎn整晚de的wǔ舞。
Họ đã khiêu vũ suốt đêm trong vũ trường.
They danced in the ballroom all night long.
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店yǒu有yí一gè个fēicháng非常háohuá豪华de的wǔtīng舞厅。
Khách sạn này có một phòng khiêu vũ rất sang trọng.
This hotel has a very luxurious ballroom.
wǔtīng舞厅lǐ里de的yīnyuè音乐tài太chǎo吵le了。
Âm nhạc trong vũ trường ồn ào quá.
The music in the ballroom is too loud.
wǒmen我们dǎsuan打算zài在nà那gè个wǔtīng舞厅jǔbàn举办hūnlǐ婚礼。
Chúng tôi dự định tổ chức lễ cưới trong phòng khiêu vũ đó.
We plan to hold the wedding in that ballroom.
niánqīngrén年轻人zhōumò周末jīngcháng经常qù去wǔtīng舞厅wán玩。
Thanh niên thường đến vũ trường chơi vào cuối tuần.
Young people often go to dance halls on weekends for fun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây