ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坦桑尼亚
Tǎnsāngníyà
Tanzania
Hán việt: thản tang ni á
—

Gợi nhớ

Từ "坦桑尼亚" (Tǎnsāngníyà) mang nghĩa "Tanzania", kết hợp bởi 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng" + 桑 (sāng - tang): "Cây dâu" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦). • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

坦桑尼亚
Tǎnsāngníyà
Tanzania
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
桑
sāng • tang
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tanzania
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去tǎnsāngníyà坦桑尼亚chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Tanzania.
We plan to go on a business trip to Tanzania this year.
tǎnsāngníyà坦桑尼亚de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Tanzania được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Tanzania is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和tǎnsāngníyà坦桑尼亚kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Tanzania.
This company works with clients in Tanzania.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây