ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桑拿
sāngná
xông hơi, phòng tắm hơi (sauna)
Hán việt: tang nã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "桑拿" (sāngná) mang nghĩa "xông hơi, phòng tắm hơi (sauna)", kết hợp bởi 桑 (sāng - tang): "Cây dâu" + 拿 (ná - nã): "cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑). • Chữ 拿: Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿).

Thành phần cấu tạo

桑拿
sāngná
xông hơi, phòng tắm hơi (sauna)
桑
sāng • tang
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
拿
ná • nã
cầm
合
Chữ Hợp
Chụm lại, khép kín (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xông hơi, phòng tắm hơi (sauna)
Ví dụ (5)
yùndòng运动hòu后qù去xǐ洗gè个sāngná桑拿hěn很shūfu舒服。
Sau khi tập thể dục đi xông hơi rất thoải mái.
It feels great to take a sauna after exercising.
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店yǒu有yí一gè个miǎnfèi免费de的sāngnáfáng桑拿房。
Khách sạn này có một phòng xông hơi miễn phí.
This hotel has a free sauna room.
tā他yīnwèi因为tài太lèi累le了,juédìng决定qù去zhēng蒸sāngná桑拿fàngsōng放松yíxià一下。
Vì quá mệt mỏi, anh ấy quyết định đi xông hơi để thư giãn một chút.
He was so tired that he decided to relax by taking a sauna.
sāngná桑拿duì对cùjìn促进xuèyè血液xúnhuán循环hěn很yǒu有hǎochu好处。
Xông hơi rất có lợi cho việc thúc đẩy tuần hoàn máu.
Sauna is very beneficial for promoting blood circulation.
wǒmen我们zhōumò周末yìqǐ一起qù去xǐ洗sāngná桑拿ba吧。
Cuối tuần chúng ta cùng đi xông hơi nhé.
Let's go take a sauna together this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây