ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拿去
náqù
Mang đi
Hán việt: nã khứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chụm các ngón (合) của bàn tay (手) nắm chặt lấy đồ vật (拿 - nã) rồi rời khỏi chỗ cũ chuyển sang nơi khác (去 - khứ: bộ Thổ 土) chính là động tác "mang đi" hay cầm đi (拿去).

Thành phần cấu tạo

拿去
náqù
Mang đi
拿
ná • nã
cầm
合
Chữ Hợp
Chụm lại, khép kín (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mang đi
Ví dụ (3)
nǐ你bǎ把zhè这běn本shū书náqù拿去ba吧。
Bạn mang cuốn sách này đi nhé.
Take this book with you.
tā他bǎ把yàoshi钥匙náqù拿去le了。
Anh ấy đã mang chìa khóa đi.
He took the keys away.
zhèxiē这些zīliào资料kěyǐ可以náqù拿去cānkǎo参考。
Những tài liệu này có thể mang đi tham khảo.
You can take these materials for reference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây