拿去
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chụm các ngón (合) của bàn tay (手) nắm chặt lấy đồ vật (拿 - nã) rồi rời khỏi chỗ cũ chuyển sang nơi khác (去 - khứ: bộ Thổ 土) chính là động tác "mang đi" hay cầm đi (拿去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拿去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mang đi
Ví dụ (3)
你把这本书拿去吧。
Bạn mang cuốn sách này đi nhé.
Take this book with you.
他把钥匙拿去了。
Anh ấy đã mang chìa khóa đi.
He took the keys away.
这些资料可以拿去参考。
Những tài liệu này có thể mang đi tham khảo.
You can take these materials for reference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây